Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam mới nhất theo thông tư 99/2025, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Áp dụng cho các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam.
Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99/2025
| HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư 99/2025/TT/BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|||
| A - DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN | |||
| Số TT | SỐ HIỆU TK | TÊN TÀI KHOẢN | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN | |||
| 1 | 111 | Tiền mặt | |
| 2 | 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | |
| 3 | 113 | Tiền đang chuyển | |
| 4 | 121 | Chứng khoán kinh doanh | |
| 5 | 128 | 1281 1282 1283 1288 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Tiền gửi có kỳ hạn Trái phiếu Cho vay Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 6 | 131 | Phải thu của khách hàng | |
| 7 | 133 | 1331 1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
| 8 | 136 | 1361 1362 1363 1368 |
Phải thu nội bộ Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa Phải thu nội bộ khác |
| 9 | 138 | 1381 1383 1388 |
Phải thu khác Tài sản thiếu chờ xử lý Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu Phải thu khác |
| 10 | 141 | Tạm ứng | |
| 11 | 151 | Hàng mua đang đi đường | |
| 12 | 152 | Nguyên liệu, vật liệu | |
| 13 | 153 | Công cụ, dụng cụ | |
| 14 | 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | |
| 15 | 155 | Sản phẩm | |
| 16 | 156 | Hàng hóa | |
| 17 | 157 | Hàng gửi đi bán | |
| 18 | 158 | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | |
| 19 | 171 | Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ | |
| 20 | 211 | Tài sản cố định hữu hình | |
| 21 | 212 | Tài sản cố định thuê tài chín | |
| 22 | 213 | Tài sản cố định vô hình | |
| 23 | 214 | 2141 2142 2143 2147 |
Hao mòn tài sản cố định Hao mòn TSCĐ hữu hình Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Hao mòn TSCĐ vô hình Hao mòn BĐSĐT |
| 24 | 215 | 2151 21511 21512 215121 215122 2152 2153 |
Tài sản sinh học Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành Nguyên giá Giá trị khẩu hao lũy kế Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần |
| 25 | 217 | Bất động sản đầu tư | |
| 26 | 221 | Đầu tư vào công ty con | |
| 27 | 222 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | |
| 28 | 228 | 2281 2288 |
Đầu tư khác Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Đầu tư khác |
| 29 | 229 | 2291 2292 2293 2294 2295 |
Dự phòng tổn thất tài sản Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác Dự phòng phải thu khó đòi Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Dự phòng tổn thất tài sản sinh học |
| 30 | 241 | 2411 2412 2413 2414 |
Xây dựng cơ bản dở dang Mua sắm TSCĐ Xây dựng cơ bản Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ Nâng cấp, cải tạo TSCĐ |
| 31 | 242 | Chi phí chờ phân bổ | |
| 32 | 243 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 33 | 244 | Ký quỹ, ký cược | |
| LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ | |||
| 34 | 331 | Phải trả cho người bán | |
| 35 | 332 | Phải trả cổ tức, lợi nhuận | |
| 36 | 333 | 3331 33311 33312 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 33381 33382 3339 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Thuế giá trị gia tăng phải nộp Thuế GTGT đầu ra Thuế GTGT hàng nhập khẩu Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế xuất, nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế tài nguyên Thuế nhà đất, tiền thuê đất Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác Thuế bảo vệ môi trường Các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
| 37 | 334 | Phải trả người lao động | |
| 38 | 335 | Chi phí phải trả | |
| 39 | 336 | 3361 3362 3363 3368 |
Phải trả nội bộ Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá Phải trả nội bộ khác |
| 40 | 337 | Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | |
| 41 | 338 | 3381 3382 3383 3384 3386 3387 3388 |
Phải trả, phải nộp khác Tài sản thừa chờ giải quyết Kinh phí công đoàn Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Doanh thu chờ phân bổ Phải trả, phải nộp khác |
| 42 | 341 | 3411 3412 |
Vay và nợ thuê tài chính Các khoản đi vay Nợ thuê tài chính |
| 43 | 343 | 3431 3432 |
Trái phiếu phát hành Trái phiếu thường Trái phiếu chuyển đổi |
| 44 | 344 | Nhận ký quỹ, ký cược | |
| 45 | 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 46 | 352 | 3521 3522 3523 3524 |
Dự phòng phải trả Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa Dự phòng bảo hành công trình xây dựng Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp Dự phòng phải trả khác |
| 47 | 353 | 3531 3532 3533 3534 |
Quỹ khen thưởng phúc lợi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
| 48 | 356 | 3561 3562 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản |
| 49 | 357 | Quỹ bình ổn giá | |
| LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||
| 50 | 411 | 4111 41111 41112 4112 4113 4118 |
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn góp của chủ sở hữu Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết Cổ phiếu ưu đãi Thặng dư vốn Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác |
| 51 | 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 52 | 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| 53 | 414 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 54 | 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 55 | 419 | Cổ phiếu mua lại của chính mình | |
| 56 | 421 | 4211 4212 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay |
| LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU | |||
| 57 | 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |
| 58 | 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 59 | 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | |
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH | |||
| 60 | 621 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | |
| 61 | 622 | Chi phí nhân công trực tiếp | |
| 62 | 623 | 6231 6232 6233 6234 6237 6238 |
Chi phí sử dụng máy thi công Chi phí nhân công Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao máy thi công Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác |
| 63 | 627 | 6271 6272 6273 6274 6275 6277 6278 |
Chi phí sản xuất chung Chi phí nhân viên phân xưởng Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao TSCĐ Thuế, phí, lệ phí Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác |
| 64 | 632 | Giá vốn hàng bán | |
| 65 | 635 | Chi phí tài chính | |
| 66 | 641 | 6411 6412 6413 6414 6415 6417 6418 |
Chi phí bán hàng Chi phí nhân viên Chi phí nguyên vật liệu, bao bì Chi phí dụng cụ, đồ dùng Chi phí khấu hao TSCĐ Thuế, phí, lệ phí Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác |
| 67 | 642 | 6421 6422 6423 6424 6425 6426 6427 6428 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí nhân viên quản lý Chi phí vật liệu quản lý Chi phí đồ dùng văn phòng Chi phí khấu hao TSCĐ Thuế, phí và lệ phí Chi phí dự phòng Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác |
| LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC | |||
| 68 | 711 | Thu nhập khác | |
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 69 | 811 | Chi phí khác | |
| 70 | 821 | 8211 82111 82112 8212 |
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
| TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |||
| 71 | 911 | Xác định kết quả kinh doanh | |
Chia sẻ:

